Lộ trình từ vựng Thi lý thuyết bằng lái xe thương mại ở Mỹ (CDL)
262 từ · xếp từ dễ đến khó
Học thử 10 thẻ miễn phí
10 thẻ đầu của bộ 1 miễn phí, không cần đăng nhập. Mọi bộ thẻ mở với gói Premium.
Từ vựng trong lộ trình này
loading docksàn xếp dỡ hàng
weigh stationtrạm kiểm tra tải trọng xe
axle weighttải trọng trục
gross vehicle weighttổng trọng lượng xe
overloadedchở quá tải
bill of ladingvận đơn
liquid surgesóng chất lỏng
bafflesvách chắn sóng
dry bulk tankxi téc chở hàng rời
perception distancequãng đường nhận biết
reaction distancequãng đường phản xạ
stopping distancequãng đường dừng xe
space cushionkhoảng trống an toàn
overhead clearancechiều cao tĩnh không
escape rampđường cứu nạn
downshiftvề số thấp
double clutchingđạp ly hợp hai lần
counter-steertrả lái
spotterngười hướng dẫn lùi xe
get out and lookxuống xe quan sát
truck stoptrạm dừng xe tải
hazardous materialshàng nguy hiểm
placardbiểu trưng hàng nguy hiểm
shipping paperschứng từ vận chuyển