Lộ trình từ vựng Thi lý thuyết bằng lái xe ở Brazil (CNH)
BlackTiggle là công cụ học từ vựng độc lập. Đây không phải trường dạy lái xe (CFC) hay khóa học lý thuyết, không có câu hỏi thi và không liên quan đến DETRAN, SENATRAN hay CONTRAN.
259 từ · xếp từ dễ đến khó
Học thử 10 thẻ miễn phí
10 thẻ đầu của bộ 1 miễn phí, không cần đăng nhập. Mọi bộ thẻ mở với gói Premium.
Từ vựng trong lộ trình này
passagem de nível com barreirabiển báo giao nhau với đường sắt có rào chắn
a placa de cruz de Santo Andrébiển chữ X báo giao cắt đường sắt (cruz de Santo André)
a linha simples contínuavạch đơn nét liền màu vàng
a linha simples seccionadavạch đơn nét đứt màu vàng
a linha dupla contínuavạch đôi nét liền màu vàng
a linha contínua e seccionadavạch đôi gồm nét liền và nét đứt màu vàng
a linha de bordovạch giới hạn mép ngoài phần đường xe chạy
o zebradovạch kênh hóa dòng xe dạng gạch chéo
a tacha refletivađinh phản quang (cóc phản quang)
o tachãođinh phản quang cỡ lớn (tachão)
o balizadorcọc tiêu phản quang
a botoeiranút bấm xin sang đường cho người đi bộ
a viađường bộ (via)
a via de trânsito rápidođường cao tốc đô thị
a via arterialđường phố chính (via arterial)
a via coletorađường phố gom (via coletora)
a via localđường phố nội bộ (via local)
a ciclofaixalàn xe đạp kẻ vạch (ciclofaixa)
a faixa elevadavạch đi bộ qua đường nâng cao (faixa elevada)
a motonetaxe tay ga (motoneta)
o tricicloxe mô tô ba bánh
o quadricicloxe địa hình bốn bánh (quadriciclo)
o veículo de tração animalxe vật nuôi kéo
o micro-ônibusxe buýt cỡ nhỏ