Lộ trình từ vựng Tiếng Anh bảo dưỡng máy bay cho các kỳ thi A&P của FAA
BlackTiggle là công cụ học từ vựng độc lập. Đây không phải trường bảo dưỡng máy bay (Part 147) hay khóa học được FAA phê duyệt, không có câu hỏi thi, không liên quan đến FAA hay PSI và không được các tổ chức này bảo trợ.
115 từ · xếp từ dễ đến khó
Học thử 10 thẻ miễn phí
10 thẻ đầu của bộ 1 miễn phí, không cần đăng nhập. Mọi bộ thẻ mở với gói Premium.
Từ vựng trong lộ trình này
maintenance recordhồ sơ bảo dưỡng
airworthinesstính đủ điều kiện bay
preflight inspectionkiểm tra trước chuyến bay
annual inspectionkiểm tra hàng năm (annual inspection)
airworthiness directivechỉ lệnh đủ điều kiện bay (AD)
aviation maintenance techniciannhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay (A&P)
torque wrenchcờ lê lực
safety wiredây khóa an toàn (lockwire)
cotter pinchốt chẻ
self-locking nutđai ốc tự hãm
sheet metalkim loại tấm
rivet gunsúng tán đinh
metal fatiguemỏi kim loại
nondestructive testingkiểm tra không phá hủy (NDT)
dye penetrant inspectionkiểm tra bằng chất thẩm thấu (PT)
borescopethiết bị nội soi (borescope)
O-ringgioăng chữ O (O-ring)
wiring harnessbó dây điện
maintenance manualtài liệu hướng dẫn bảo dưỡng
turnbuckletăng đơ cáp (ốc căng cáp)
reciprocating engineđộng cơ pít-tông
turbine engineđộng cơ tuốc-bin
four-stroke cyclechu trình bốn kỳ
magnetobộ phát điện đánh lửa (magneto)