Lộ trình từ vựng Tiếng Anh hàng không cho kỳ thi Phi công tư nhân của FAA
BlackTiggle là công cụ học từ vựng độc lập. Đây không phải trường lý thuyết bay, chương trình huấn luyện bay hay khóa học được FAA phê duyệt, không có câu hỏi thi, không liên quan đến FAA hay PSI và không được các tổ chức này bảo trợ.
185 từ · xếp từ dễ đến khó
Học thử 10 thẻ miễn phí
10 thẻ đầu của bộ 1 miễn phí, không cần đăng nhập. Mọi bộ thẻ mở với gói Premium.
Từ vựng trong lộ trình này
pilot certificategiấy phép lái tàu bay (bằng phi công)
aviation medical certificategiấy chứng nhận sức khỏe nhân viên hàng không
pilot logbooksổ ghi giờ bay (phi công)
airworthinesstính đủ điều kiện bay
preflight inspectionkiểm tra trước chuyến bay
annual inspectionkiểm tra hàng năm (annual inspection)
flight plankế hoạch bay
NOTAMđiện văn thông báo tin tức hàng không (NOTAM)
visual flight rulesquy tắc bay bằng mắt (VFR)
instrument flight rulesquy tắc bay bằng thiết bị (IFR)
aeronautical decision-makingra quyết định trong hàng không (ADM)
situational awarenessnhận thức tình huống (SA)
see and avoidquan sát và tránh (see and avoid)
hypoxiathiếu oxy (giảm oxy mô)
spatial disorientationmất định hướng không gian (mất phương hướng)
reciprocating engineđộng cơ pít-tông
four-stroke cyclechu trình bốn kỳ
magnetobộ phát điện đánh lửa (magneto)
alternatormáy phát điện xoay chiều
ammeterampe kế
glass cockpitbuồng lái thủy tinh (glass cockpit)
transpondermáy phát đáp (transponder)
emergency locator transmittermáy phát định vị khẩn cấp (ELT)
traffic patternvòng lượn sân bay (traffic pattern)