Lộ trình từ vựng Thi lý thuyết bằng lái xe ở Trung Quốc (科目一·科目四)
261 từ · xếp từ dễ đến khó
Học thử 10 thẻ miễn phí
10 thẻ đầu của bộ 1 miễn phí, không cần đăng nhập. Mọi bộ thẻ mở với gói Premium.
Từ vựng trong lộ trình này
轮胎花纹lúntāi huāwéngai lốp
轮胎气压lúntāi qìyāáp suất lốp
爆胎bàotāithủng lốp
防滑链fánghuáliànxích chống trượt
机油jīyóudầu động cơ
冷却液lěngquèyènước làm mát
制动液zhìdòngyèdầu phanh
蓄电池xùdiànchíắc quy ô tô
发动机舱盖fādòngjī cānggàinắp ca-pô
行李舱xínglicāngcốp xe
号牌hàopáibiển số xe
灭火器mièhuǒqìbình chữa cháy
三角警告牌sānjiǎo jǐnggàopáibiển cảnh báo tam giác
倒车灯dàochēdēngđèn lùi
后位灯hòuwèidēngđèn hậu
示廓灯shìkuòdēngđèn kích thước
后雾灯hòuwùdēngđèn sương mù sau
警报器jǐngbàoqìcòi hú
警灯jǐngdēngđèn ưu tiên
碰撞pèngzhuàngva chạm
追尾zhuīwěiđâm đuôi xe
车辆故障chēliàng gùzhàngxe bị hỏng
车辆起火chēliàng qǐhuǒcháy xe
伤员shāngyuánngười bị thương